TOYOTA WIGO
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Wigo G 1.2 MT | ngừng sẳn xuất |
| Wigo G 1.2 AT | 405 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Wigo G 1.2 MT | ngừng sẳn xuất |
| Wigo G 1.2 AT | 405 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Vios 1.5E (MT) 3 túi khí | 458 triệu |
| Vios 1.5E (CVT) 3 túi khí | 488 triệu |
| Vios 1.5G (CVT) | 545 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Corolla Altis 1.8G | 725 triệu |
| Corolla Artis 1.8V | 780 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Corolla Altis 1.8Hybrid | 870 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Innova 2.0E | 750 triệu |
| Innova Cross | 825 triệu |
| Innova Hybrid | 1,005 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Yaris Cross CVT | 650 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Toyota Fortuner 2.4MT 4×2 | ngừng sản xuất |
| Toyota Fortuner 2.4AT 4×2 | 1.055 triệu |
| Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4×2 | 1.185 triệu |
| Toyota Fortuner 2.7 AT 4×2 | 1.155 triệu |
| Toyota Fortuner Legender 2.8AT 4×4 | 1.350 triệu |
| Toyota Fortuner Legender 2.7V 4×4 AT | 1.395 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Cross 1.8 G (Xăng Tiêu Chuẩn ) | ngưng sản xuất |
| Cross 1.8 V (Xăng Cao Cấp ) | 820 triệu |
| Cross 1.8 HV (Hybris) | 905 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Camry 2.0G | ngưng sản xuất |
| Camry 2.0Q | 1.220 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Camry 2.5 HEV MID | 1.460 triệu |
| Camry 2.5 HEV TOP | 1.530 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Avanza 1.5MT | 558 triệu |
| Avanza 1.5AT | 598 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Land Cruiser Prado | 3.480 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Land Cruiser VX | 4.580 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Toyota Hilux 2.4L 4X2 MT | ngưng sản xuất |
| Toyota Hilux 2.4L 4X2 AT | 706 triệu |
| Toyota Hilux 2.4L 4X4 MT | 668 triệu |
| Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT Adventure | 999 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Hiace Động cơ dầu | ngưng sản xuất |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Alphard Luxury Động cơ xăng | 4.510 triệu |
| MẪU XE | GIÁ BÁN CHUẨN |
| Alphard Luxury Động cơ Diesel | ngưng sản xuất |